TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grown-up

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɡroʊ.ˌnəp/ giọng máy của trình duyệt

grown-up nghĩa là đã lớn, đã trưởng thành, người lớn, người đã trưởng thành.

Nghĩa của grown-up

Tính từ

  1. Đã lớn, đã trưởng thành.

Danh từ

  1. Người lớn, người đã trưởng thành.

Dạng từ của grown-up

So sánh hơnmore grown-up
So sánh nhấtmost grown-up
Số nhiềugrown-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grown-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grown-up nghĩa là gì?

grown-up (tính từ, danh từ) nghĩa là đã lớn, đã trưởng thành, người lớn, người đã trưởng thành.

grown-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grown-up: giọng Mỹ (US) /ˈɡroʊ.ˌnəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.