TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grudging

UK/ˈɡɹʌ.dʒɪŋ/ US/ˈɡɹʌ.d͡ʒiŋ/ giọng máy của trình duyệt

grudging nghĩa là ghen tức, hằn học, miễn cưỡng, bất đắc dĩ.

Nghĩa của grudging

Tính từ

  1. Ghen tức, hằn học.
  2. Miễn cưỡng, bất đắc dĩ.

Dạng từ của grudging

So sánh hơnmore grudging
So sánh nhấtmost grudging
Số nhiềugrudgings

Câu hỏi thường gặp

grudging nghĩa là gì?

grudging (tính từ) nghĩa là ghen tức, hằn học, miễn cưỡng, bất đắc dĩ.

grudging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grudging: giọng Anh (UK) /ˈɡɹʌ.dʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹʌ.d͡ʒiŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.