grudgingly
US/ˈɡrəd.ʒiɳ.li/
giọng máy của trình duyệt
grudgingly nghĩa là bất đắc dự, miễn cưỡng.
Nghĩa của grudgingly
Phó từ
- Bất đắc dự, miễn cưỡng.
Dạng từ của grudgingly
| So sánh hơn | more grudgingly |
| So sánh nhất | most grudgingly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grudgingly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grudgingly nghĩa là gì?
grudgingly (phó từ) nghĩa là bất đắc dự, miễn cưỡng.
grudgingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grudgingly: giọng Mỹ (US) /ˈɡrəd.ʒiɳ.li/.