TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grudgingly

US/ˈɡrəd.ʒiɳ.li/ giọng máy của trình duyệt

grudgingly nghĩa là bất đắc dự, miễn cưỡng.

Nghĩa của grudgingly

Phó từ

  1. Bất đắc dự, miễn cưỡng.

Dạng từ của grudgingly

So sánh hơnmore grudgingly
So sánh nhấtmost grudgingly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grudgingly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grudgingly nghĩa là gì?

grudgingly (phó từ) nghĩa là bất đắc dự, miễn cưỡng.

grudgingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grudgingly: giọng Mỹ (US) /ˈɡrəd.ʒiɳ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.