TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grumblingly

giọng máy của trình duyệt

grumblingly nghĩa là càu nhàu, cằn nhằn.

Nghĩa của grumblingly

Phó từ

  1. Càu nhàu.
  2. Cằn nhằn.
  3. Lẩm bẩm.

Dạng từ của grumblingly

So sánh hơnmore grumblingly
So sánh nhấtmost grumblingly

Câu hỏi thường gặp

grumblingly nghĩa là gì?

grumblingly (phó từ) nghĩa là càu nhàu, cằn nhằn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.