TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grume

UK/ɡɹuːm/ US/ɡɹuːm/ giọng máy của trình duyệt

grume nghĩa là chất dính nhớt, chất lầy nhầy, cục máu đông.

Nghĩa của grume

Danh từ

  1. Chất dính nhớt, chất lầy nhầy.
  2. Y học Cục máu đông.

Dạng từ của grume

Số nhiềugrumes

Họ từ của grume

Câu hỏi thường gặp

grume nghĩa là gì?

grume (danh từ) nghĩa là chất dính nhớt, chất lầy nhầy, cục máu đông.

grume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grume: giọng Anh (UK) /ɡɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ɡɹuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.