grume
UK/ɡɹuːm/
US/ɡɹuːm/
giọng máy của trình duyệt
grume nghĩa là chất dính nhớt, chất lầy nhầy, cục máu đông.
Nghĩa của grume
Danh từ
- Chất dính nhớt, chất lầy nhầy.
- Y học Cục máu đông.
Dạng từ của grume
| Số nhiều | grumes |
Họ từ của grume
Câu hỏi thường gặp
grume nghĩa là gì?
grume (danh từ) nghĩa là chất dính nhớt, chất lầy nhầy, cục máu đông.
grume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grume: giọng Anh (UK) /ɡɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ɡɹuːm/.