TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grumbler

US/ˈɡrəm.bə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

grumbler nghĩa là người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, người hay lẩm bẩm.

Nghĩa của grumbler

Danh từ

  1. Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.
  2. Người hay lẩm bẩm.

Dạng từ của grumbler

Số nhiềugrumblers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grumbler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grumbler nghĩa là gì?

grumbler (danh từ) nghĩa là người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, người hay lẩm bẩm.

grumbler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grumbler: giọng Mỹ (US) /ˈɡrəm.bə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.