grumbler
US/ˈɡrəm.bə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
grumbler nghĩa là người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, người hay lẩm bẩm.
Nghĩa của grumbler
Danh từ
- Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.
- Người hay lẩm bẩm.
Dạng từ của grumbler
| Số nhiều | grumblers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grumbler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grumbler nghĩa là gì?
grumbler (danh từ) nghĩa là người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, người hay lẩm bẩm.
grumbler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grumbler: giọng Mỹ (US) /ˈɡrəm.bə.lɜː/.