grumbly Nghe giọng máy của trình duyệt grumbly nghĩa là hay càu nhàu, hay cằn nhằn. Nghĩa của grumbly Tính từ Hay càu nhàu. Hay cằn nhằn. Hay lẩm bẩm. Dạng từ của grumbly So sánh hơngrumblierSo sánh nhấtgrumbliest Câu hỏi thường gặp grumbly nghĩa là gì?grumbly (tính từ) nghĩa là hay càu nhàu, hay cằn nhằn.