TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grummet

US/ˈɡrə.mət/ giọng máy của trình duyệt

grummet nghĩa là Vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet).

Nghĩa của grummet

Danh từ

  1. Hàng hải Vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet).

Câu hỏi thường gặp

grummet nghĩa là gì?

grummet (danh từ) nghĩa là Vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet).

grummet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grummet: giọng Mỹ (US) /ˈɡrə.mət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.