TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grump

UK/ɡɹʌmp/ US/ɡɹʌmp/ giọng máy của trình duyệt

grump nghĩa là người hay cau có, trạng thái gắt gỏng.

Nghĩa của grump

Danh từ

  1. Người hay cau có.
  2. Số nhiều Trạng thái gắt gỏng.
  3. She got the grumps &.
  4. 652; ẵó.

Dạng từ của grump

Số nhiềugrumps
Ngôi thứ ba số ítgrumps
Hiện tại phân từ (-ing)grumping
Quá khứ phân từgrumped
Quá khứgrumped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grump

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grump nghĩa là gì?

grump (danh từ) nghĩa là người hay cau có, trạng thái gắt gỏng.

grump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grump: giọng Anh (UK) /ɡɹʌmp/, giọng Mỹ (US) /ɡɹʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.