grumous
giọng máy của trình duyệt
grumous nghĩa là dính nhớt, lầy nhầy, đóng cục.
Nghĩa của grumous
Tính từ
- Dính nhớt, lầy nhầy.
- Y học Đóng cục (máu).
Dạng từ của grumous
| So sánh hơn | more grumous |
| So sánh nhất | most grumous |
Câu hỏi thường gặp
grumous nghĩa là gì?
grumous (tính từ) nghĩa là dính nhớt, lầy nhầy, đóng cục.