TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grumous

giọng máy của trình duyệt

grumous nghĩa là dính nhớt, lầy nhầy, đóng cục.

Nghĩa của grumous

Tính từ

  1. Dính nhớt, lầy nhầy.
  2. Y học Đóng cục (máu).

Dạng từ của grumous

So sánh hơnmore grumous
So sánh nhấtmost grumous

Câu hỏi thường gặp

grumous nghĩa là gì?

grumous (tính từ) nghĩa là dính nhớt, lầy nhầy, đóng cục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.