grumpy
UK/ˈɡɹʌmpi/
US/ˈɡɹʌmpi/
giọng máy của trình duyệt
grumpy nghĩa là gắt gỏng, cục cằn.
Nghĩa của grumpy
Tính từ
- Gắt gỏng; cục cằn.
Dạng từ của grumpy
| So sánh hơn | grumpier |
| So sánh nhất | grumpiest |
| Số nhiều | grumpies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grumpy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grumpy nghĩa là gì?
grumpy (tính từ) nghĩa là gắt gỏng, cục cằn.
grumpy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grumpy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹʌmpi/.