TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grumpy

UK/ˈɡɹʌmpi/ US/ˈɡɹʌmpi/ giọng máy của trình duyệt

grumpy nghĩa là gắt gỏng, cục cằn.

Nghĩa của grumpy

Tính từ

  1. Gắt gỏng; cục cằn.

Dạng từ của grumpy

So sánh hơngrumpier
So sánh nhấtgrumpiest
Số nhiềugrumpies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grumpy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grumpy nghĩa là gì?

grumpy (tính từ) nghĩa là gắt gỏng, cục cằn.

grumpy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grumpy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹʌmpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.