TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grouchy

UK/ˈɡɹaʊt͡ʃi/ US/ˈɡɹaʊt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

grouchy nghĩa là hay dỗi, bẳn tính.

Nghĩa của grouchy

Tính từ

  1. Hay dỗi; bẳn tính, cáu kỉnh.

Dạng từ của grouchy

So sánh hơngrouchier
So sánh nhấtgrouchiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grouchy

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với grouchy

  • Why is Tom so grouchy? Tại sao Tom cáu kỉnh vậy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

grouchy nghĩa là gì?

grouchy (tính từ) nghĩa là hay dỗi, bẳn tính.

grouchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grouchy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.