TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grunt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹʌnt/ US/ɡɹʌnt/ giọng máy của trình duyệt

grunt nghĩa là tiếng kêu ủn ỉn, tiếng càu nhàu, ủn ỉn, càu nhàu.

Nghĩa của grunt

Danh từ

  1. Tiếng kêu ủn ỉn.
  2. Tiếng càu nhàu.
  3. Tiếng cằn nhằn.
  4. Tiếng lẩm bẩm.

Động từ

  1. Ủn ỉn (lợn...).
  2. Càu nhàu, cằn nhằn.
    • to grunt [out] an answercàu nhàu trả lời
  3. Lẩm bẩm.

Dạng từ của grunt

Số nhiềugrunts
Ngôi thứ ba số ítgrunts
Hiện tại phân từ (-ing)grunting
Quá khứ phân từgrunted
Quá khứgrunted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grunt

Đồng nghĩa

Họ từ của grunt

Câu hỏi thường gặp

grunt nghĩa là gì?

grunt (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng kêu ủn ỉn, tiếng càu nhàu, ủn ỉn, càu nhàu.

grunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grunt: giọng Anh (UK) /ɡɹʌnt/, giọng Mỹ (US) /ɡɹʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.