lackey
UK/ˈlæ.ki/
US/ˈlæ.ki/
giọng máy của trình duyệt
lackey nghĩa là người hầu, đầy tớ, kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm.
Nghĩa của lackey
Danh từ
- Người hầu, đầy tớ.
- Kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai.
- the imperialist and their lackeysbọn đế quốc và tay sai của chúng
Dạng từ của lackey
| Số nhiều | lackeys |
| Ngôi thứ ba số ít | lackeys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lackeying |
| Quá khứ phân từ | lackeyed |
| Quá khứ | lackeyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lackey
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lackey nghĩa là gì?
lackey (danh từ) nghĩa là người hầu, đầy tớ, kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm.
lackey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lackey: giọng Anh (UK) /ˈlæ.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈlæ.ki/.