gruntingly
giọng máy của trình duyệt
gruntingly nghĩa là ủn ỉn, càu nhàu, cằn nhằn.
Nghĩa của gruntingly
Phó từ
- Ủn ỉn (lợn).
- Càu nhàu, cằn nhằn.
- Lẩm bẩm.
Dạng từ của gruntingly
| So sánh hơn | more gruntingly |
| So sánh nhất | most gruntingly |
Câu hỏi thường gặp
gruntingly nghĩa là gì?
gruntingly (phó từ) nghĩa là ủn ỉn, càu nhàu, cằn nhằn.