TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gruyère

UK/ˈɡruːjɛə/ US/ɡruˈjɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

gruyère nghĩa là phó mát gruye.

Nghĩa của gruyère

Danh từ

  1. Phó mát gruye.

Dạng từ của gruyère

Số nhiềuGruyères

Câu hỏi thường gặp

gruyère nghĩa là gì?

gruyère (danh từ) nghĩa là phó mát gruye.

gruyère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gruyère: giọng Anh (UK) /ˈɡruːjɛə/, giọng Mỹ (US) /ɡruˈjɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.