TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gryphon

giọng máy của trình duyệt

gryphon nghĩa là Quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon).

Nghĩa của gryphon

Danh từ

  1. Quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon).

Câu hỏi thường gặp

gryphon nghĩa là gì?

gryphon (danh từ) nghĩa là Quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.