TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

gt nghĩa là lớn.

Nghĩa của gt

Viết tắt

  1. Granturismo (loại xe du lịch lớn).
  2. Lớn (great).

Dạng từ của gt

Số nhiềugtt

Câu hỏi thường gặp

gt nghĩa là gì?

gt (viết tắt) nghĩa là lớn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.