guaco
giọng máy của trình duyệt
guaco nghĩa là cây rắn cắn.
Nghĩa của guaco
Danh từ
- Thực vật Cây rắn cắn.
Dạng từ của guaco
| Số nhiều | guacos |
Câu hỏi thường gặp
guaco nghĩa là gì?
guaco (danh từ) nghĩa là cây rắn cắn.
guaco nghĩa là cây rắn cắn.
| Số nhiều | guacos |
guaco (danh từ) nghĩa là cây rắn cắn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.