Guam
UK/ɡwæm/
US/ɡwɑm/
giọng máy của trình duyệt
Guam nghĩa là đảo guam, guam.
Nghĩa của Guam
Danh từ riêng
- Guam, đảo Guam.
Câu ví dụ với Guam
- North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska. Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Guam nghĩa là gì?
Guam (danh từ riêng) nghĩa là đảo guam, guam.
Guam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Guam: giọng Anh (UK) /ɡwæm/, giọng Mỹ (US) /ɡwɑm/.