TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Guam

UK/ɡwæm/ US/ɡwɑm/ giọng máy của trình duyệt

Guam nghĩa là đảo guam, guam.

Nghĩa của Guam

Danh từ riêng

  1. Guam, đảo Guam.

Câu ví dụ với Guam

  • North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska. Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Guam nghĩa là gì?

Guam (danh từ riêng) nghĩa là đảo guam, guam.

Guam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Guam: giọng Anh (UK) /ɡwæm/, giọng Mỹ (US) /ɡwɑm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.