TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guana

giọng máy của trình duyệt

guana nghĩa là phân chim, phân xác cá.

Nghĩa của guana

Danh từ

  1. Phân chim (ở Nam-Mỹ và các đảo Thái-bình-dương, dùng làm phân bón).
  2. Phân xác cá.

Dạng từ của guana

Số nhiềuguanas

Câu hỏi thường gặp

guana nghĩa là gì?

guana (danh từ) nghĩa là phân chim, phân xác cá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.