Phân chim (ở Nam-Mỹ và các đảo Thái-bình-dương, dùng làm phân bón).
Phân xác cá.
Dạng từ của guana
Số nhiều
guanas
Câu hỏi thường gặp
guana nghĩa là gì?
guana (danh từ) nghĩa là phân chim, phân xác cá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.