guaranty
UK/ˈɡæɹənti/
giọng máy của trình duyệt
guaranty nghĩa là sự bảo đảm, sự bảo lãnh, vật bảo đảm, giấy bảo đảm.
Nghĩa của guaranty
Danh từ
- Sự bảo đảm, sự bảo lãnh.
- Vật bảo đảm; giấy bảo đảm.
Dạng từ của guaranty
| Số nhiều | guaranties |
Họ từ của guaranty
Câu hỏi thường gặp
guaranty nghĩa là gì?
guaranty (danh từ) nghĩa là sự bảo đảm, sự bảo lãnh, vật bảo đảm, giấy bảo đảm.
guaranty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guaranty: giọng Anh (UK) /ˈɡæɹənti/.