TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guarantor

UK/ˈɡæɹəntə/ US/ˈɡæɹəntəɹ/ giọng máy của trình duyệt

guarantor nghĩa là người bảo đảm, người bảo chứng.

Nghĩa của guarantor

Danh từ

  1. Người bảo đảm, người bảo chứng, người bảo lãnh.

Dạng từ của guarantor

Số nhiềuguarantors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guarantor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

guarantor nghĩa là gì?

guarantor (danh từ) nghĩa là người bảo đảm, người bảo chứng.

guarantor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guarantor: giọng Anh (UK) /ˈɡæɹəntə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæɹəntəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.