TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guardianship

US/ˈɡɑːr.di.ən.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

guardianship nghĩa là sự bảo vệ, trách nhiệm bảo vệ, sự giám hộ, trách nhiệm giám hộ.

Nghĩa của guardianship

Danh từ

  1. Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.
  2. Sự giám hộ (tài sản...); trách nhiệm giám hộ (tài sản...).

Dạng từ của guardianship

Số nhiềuguardianships

Câu hỏi thường gặp

guardianship nghĩa là gì?

guardianship (danh từ) nghĩa là sự bảo vệ, trách nhiệm bảo vệ, sự giám hộ, trách nhiệm giám hộ.

guardianship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guardianship: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑːr.di.ən.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.