guardianship
US/ˈɡɑːr.di.ən.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
guardianship nghĩa là sự bảo vệ, trách nhiệm bảo vệ, sự giám hộ, trách nhiệm giám hộ.
Nghĩa của guardianship
Danh từ
- Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.
- Sự giám hộ (tài sản...); trách nhiệm giám hộ (tài sản...).
Dạng từ của guardianship
| Số nhiều | guardianships |
Câu hỏi thường gặp
guardianship nghĩa là gì?
guardianship (danh từ) nghĩa là sự bảo vệ, trách nhiệm bảo vệ, sự giám hộ, trách nhiệm giám hộ.
guardianship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guardianship: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑːr.di.ən.ˌʃɪp/.