guerdon
UK/ˈɡəː.dən/
US/ˈɡɝ.dən/
giọng máy của trình duyệt
guerdon nghĩa là phần thưởng, thưởng.
Nghĩa của guerdon
Danh từ
- Thơ ca Phần thưởng.
Ngoại động từ
- Thơ ca Thưởng.
Dạng từ của guerdon
| Số nhiều | guerdons |
| Ngôi thứ ba số ít | guerdons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guerdoning |
| Quá khứ phân từ | guerdoned |
| Quá khứ | guerdoned |
Câu hỏi thường gặp
guerdon nghĩa là gì?
guerdon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần thưởng, thưởng.
guerdon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guerdon: giọng Anh (UK) /ˈɡəː.dən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɝ.dən/.