TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guerdon

UK/ˈɡəː.dən/ US/ˈɡɝ.dən/ giọng máy của trình duyệt

guerdon nghĩa là phần thưởng, thưởng.

Nghĩa của guerdon

Danh từ

  1. Thơ ca Phần thưởng.

Ngoại động từ

  1. Thơ ca Thưởng.

Dạng từ của guerdon

Số nhiềuguerdons
Ngôi thứ ba số ítguerdons
Hiện tại phân từ (-ing)guerdoning
Quá khứ phân từguerdoned
Quá khứguerdoned

Câu hỏi thường gặp

guerdon nghĩa là gì?

guerdon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần thưởng, thưởng.

guerdon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guerdon: giọng Anh (UK) /ˈɡəː.dən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɝ.dən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.