TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guerrilla

UK/ɡəˈɹɪlə/ US/ɡəˈɹɪlə/ giọng máy của trình duyệt

guerrilla nghĩa là du kích, quân du kích.

Nghĩa của guerrilla

Danh từ

  1. Du kích, quân du kích.
  2. Chiến tranh du kích ((cũng) guerilla war).

Dạng từ của guerrilla

Số nhiềuguerrillas
So sánh hơnmore guerrilla
So sánh nhấtmost guerrilla

Họ từ của guerrilla

Câu hỏi thường gặp

guerrilla nghĩa là gì?

guerrilla (danh từ) nghĩa là du kích, quân du kích.

guerrilla phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guerrilla: giọng Anh (UK) /ɡəˈɹɪlə/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈɹɪlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.