guerrilla
UK/ɡəˈɹɪlə/
US/ɡəˈɹɪlə/
giọng máy của trình duyệt
guerrilla nghĩa là du kích, quân du kích.
Nghĩa của guerrilla
Danh từ
- Du kích, quân du kích.
- Chiến tranh du kích ((cũng) guerilla war).
Dạng từ của guerrilla
| Số nhiều | guerrillas |
| So sánh hơn | more guerrilla |
| So sánh nhất | most guerrilla |
Họ từ của guerrilla
Câu hỏi thường gặp
guerrilla nghĩa là gì?
guerrilla (danh từ) nghĩa là du kích, quân du kích.
guerrilla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guerrilla: giọng Anh (UK) /ɡəˈɹɪlə/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈɹɪlə/.