gudgeon
UK/ˈɡʌdʒən/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɡʌd͡ʒən/ giọng người thật
gudgeon nghĩa là cá đục, người khờ dại, người cả tin, cá bống mú.
Nghĩa của gudgeon
Danh từ
- Động vật học Cá đục (họ cá chép).
- Thông tục Người khờ dại, người cả tin.
- Kỹ thuật Bu lông.
- Kỹ thuật Trục; ngõng trục, cổ trục.
Dạng từ của gudgeon
| Số nhiều | gudgeons |
| Ngôi thứ ba số ít | gudgeons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gudgeoning |
| Quá khứ phân từ | gudgeoned |
| Quá khứ | gudgeoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gudgeon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gudgeon nghĩa là gì?
gudgeon (danh từ) nghĩa là cá đục, người khờ dại, người cả tin, cá bống mú.
gudgeon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gudgeon: giọng Anh (UK) /ˈɡʌdʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌd͡ʒən/.