TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gudgeon

UK/ˈɡʌdʒən/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɡʌd͡ʒən/ giọng người thật

gudgeon nghĩa là cá đục, người khờ dại, người cả tin, cá bống mú.

Nghĩa của gudgeon

Danh từ

  1. Động vật học Cá đục (họ cá chép).
  2. Thông tục Người khờ dại, người cả tin.
  3. Kỹ thuật Bu lông.
  4. Kỹ thuật Trục; ngõng trục, cổ trục.

Dạng từ của gudgeon

Số nhiềugudgeons
Ngôi thứ ba số ítgudgeons
Hiện tại phân từ (-ing)gudgeoning
Quá khứ phân từgudgeoned
Quá khứgudgeoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gudgeon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gudgeon nghĩa là gì?

gudgeon (danh từ) nghĩa là cá đục, người khờ dại, người cả tin, cá bống mú.

gudgeon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gudgeon: giọng Anh (UK) /ˈɡʌdʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌd͡ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.