TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guerilla

giọng máy của trình duyệt

guerilla nghĩa là du kích, quân du kích.

Nghĩa của guerilla

Danh từ

  1. Du kích, quân du kích.
  2. Chiến tranh du kích ((cũng) guerilla war).

Câu hỏi thường gặp

guerilla nghĩa là gì?

guerilla (danh từ) nghĩa là du kích, quân du kích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.