TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guffaw

UK/ɡəˈfɔː/ US/ɡəˈfɔ/ giọng máy của trình duyệt

guffaw nghĩa là tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả.

Nghĩa của guffaw

Danh từ

  1. Tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả.

Dạng từ của guffaw

Số nhiềuguffaws
Ngôi thứ ba số ítguffaws
Hiện tại phân từ (-ing)guffawing
Quá khứ phân từguffawed
Quá khứguffawed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guffaw

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

guffaw nghĩa là gì?

guffaw (danh từ) nghĩa là tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả.

guffaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guffaw: giọng Anh (UK) /ɡəˈfɔː/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈfɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.