guff
UK/ɡʌf/
US/ɡʌf/
giọng máy của trình duyệt
guff nghĩa là chuyện nhăng nhít, chuyện rỗng tuếch.
Nghĩa của guff
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chuyện nhăng nhít, chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.
Dạng từ của guff
| Số nhiều | guffs |
| Ngôi thứ ba số ít | guffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guffing |
| Quá khứ phân từ | guffed |
| Quá khứ | guffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guff
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
guff nghĩa là gì?
guff (danh từ) nghĩa là chuyện nhăng nhít, chuyện rỗng tuếch.
guff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guff: giọng Anh (UK) /ɡʌf/, giọng Mỹ (US) /ɡʌf/.