TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guidable

US/ˈɡɑɪ.də.bəl/ giọng máy của trình duyệt

guidable nghĩa là có thể chỉ đạo, có thể hướng dẫn.

Nghĩa của guidable

Tính từ

  1. Có thể chỉ đạo, có thể hướng dẫn; có thể dìu dắt.

Dạng từ của guidable

So sánh hơnmore guidable
So sánh nhấtmost guidable

Câu hỏi thường gặp

guidable nghĩa là gì?

guidable (tính từ) nghĩa là có thể chỉ đạo, có thể hướng dẫn.

guidable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guidable: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɪ.də.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.