TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guichet

giọng máy của trình duyệt

guichet nghĩa là lưới sắt, chấn song sắt, cửa bán vé.

Nghĩa của guichet

Danh từ

  1. Lưới sắt, chấn song sắt.
  2. Cửa bán vé.

Dạng từ của guichet

Số nhiềuguichets

Câu hỏi thường gặp

guichet nghĩa là gì?

guichet (danh từ) nghĩa là lưới sắt, chấn song sắt, cửa bán vé.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.