guichet nghĩa là lưới sắt, chấn song sắt, cửa bán vé.
Nghĩa của guichet
Danh từ
Lưới sắt, chấn song sắt.
Cửa bán vé.
Dạng từ của guichet
Số nhiều
guichets
Câu hỏi thường gặp
guichet nghĩa là gì?
guichet (danh từ) nghĩa là lưới sắt, chấn song sắt, cửa bán vé.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.