TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guidance

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/ US/ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/ giọng máy của trình duyệt

guidance nghĩa là sự chỉ đạo, sự hướng dẫn.

Nghĩa của guidance

Danh từ

  1. Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt.

Dạng từ của guidance

Số nhiềuguidances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guidance

Đồng nghĩa

Họ từ của guidance

Câu hỏi thường gặp

guidance nghĩa là gì?

guidance (danh từ) nghĩa là sự chỉ đạo, sự hướng dẫn.

guidance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guidance: giọng Anh (UK) /ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.