guidance
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/
US/ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/
giọng máy của trình duyệt
guidance nghĩa là sự chỉ đạo, sự hướng dẫn.
Nghĩa của guidance
Danh từ
- Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt.
Dạng từ của guidance
| Số nhiều | guidances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guidance
Đồng nghĩa
Họ từ của guidance
Câu hỏi thường gặp
guidance nghĩa là gì?
guidance (danh từ) nghĩa là sự chỉ đạo, sự hướng dẫn.
guidance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guidance: giọng Anh (UK) /ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/.