TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guildsman

UK/ˈɡɪldzmən/ US/ˈɡɪldzmən/ giọng máy của trình duyệt

guildsman nghĩa là người thuộc phường hội.

Nghĩa của guildsman

Danh từ

  1. Người thuộc phường hội.

Dạng từ của guildsman

Số nhiềuguildsmen

Câu hỏi thường gặp

guildsman nghĩa là gì?

guildsman (danh từ) nghĩa là người thuộc phường hội.

guildsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guildsman: giọng Anh (UK) /ˈɡɪldzmən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪldzmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.