TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guile

UK/ɡaɪl/ US/ɡaɪl/ giọng máy của trình duyệt

guile nghĩa là sự lừa đảo, sự lừa gạt.

Nghĩa của guile

Danh từ

  1. Sự lừa đảo, sự lừa gạt; mưu mẹo, thủ đoạn, xảo trá.

Dạng từ của guile

Số nhiềuguiles
Ngôi thứ ba số ítguiles
Hiện tại phân từ (-ing)guiling
Quá khứ phân từguiled
Quá khứguiled

Họ từ của guile

Câu hỏi thường gặp

guile nghĩa là gì?

guile (danh từ) nghĩa là sự lừa đảo, sự lừa gạt.

guile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guile: giọng Anh (UK) /ɡaɪl/, giọng Mỹ (US) /ɡaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.