guilloche
UK/ɡɪˈlɒʃ/
US/ɡɪˈlɒʃ/
giọng máy của trình duyệt
guilloche nghĩa là Hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ.
Nghĩa của guilloche
Danh từ
- Hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ.
Dạng từ của guilloche
| Số nhiều | guilloches |
| Ngôi thứ ba số ít | guilloches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guilloching |
| Quá khứ phân từ | guilloched |
| Quá khứ | guilloched |
Câu hỏi thường gặp
guilloche nghĩa là gì?
guilloche (danh từ) nghĩa là Hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ.
guilloche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guilloche: giọng Anh (UK) /ɡɪˈlɒʃ/, giọng Mỹ (US) /ɡɪˈlɒʃ/.