TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guilloche

UK/ɡɪˈlɒʃ/ US/ɡɪˈlɒʃ/ giọng máy của trình duyệt

guilloche nghĩa là Hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ.

Nghĩa của guilloche

Danh từ

  1. Hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ.

Dạng từ của guilloche

Số nhiềuguilloches
Ngôi thứ ba số ítguilloches
Hiện tại phân từ (-ing)guilloching
Quá khứ phân từguilloched
Quá khứguilloched

Câu hỏi thường gặp

guilloche nghĩa là gì?

guilloche (danh từ) nghĩa là Hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ.

guilloche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guilloche: giọng Anh (UK) /ɡɪˈlɒʃ/, giọng Mỹ (US) /ɡɪˈlɒʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.