guillotine
UK/ˈɡɪlətiːn/
US/ˈɡɪləˌtin/
giọng máy của trình duyệt
guillotine nghĩa là máy chém, máy xén, chém đầu, xén.
Nghĩa của guillotine
Danh từ
- Máy chém.
- Máy xén (giấy...).
- Dao cắt hạch hạnh.
- Phương pháp xén giờ (đối phó với sự trì hoãn việc thông qua một đạo luật bằng cách định giờ thông qua từng phần).
Động từ
- Chém đầu.
- Xén (giấy...).
Dạng từ của guillotine
| Số nhiều | guillotines |
| Ngôi thứ ba số ít | guillotines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guillotining |
| Quá khứ phân từ | guillotined |
| Quá khứ | guillotined |
Cụm từ, thành ngữ với guillotine
- guillotine attenuator — Bộ kềm giảm loại dao cắt.
Câu hỏi thường gặp
guillotine nghĩa là gì?
guillotine (danh từ, động từ) nghĩa là máy chém, máy xén, chém đầu, xén.
guillotine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guillotine: giọng Anh (UK) /ˈɡɪlətiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪləˌtin/.