TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guillotine

UK/ˈɡɪlətiːn/ US/ˈɡɪləˌtin/ giọng máy của trình duyệt

guillotine nghĩa là máy chém, máy xén, chém đầu, xén.

Nghĩa của guillotine

Danh từ

  1. Máy chém.
  2. Máy xén (giấy...).
  3. Dao cắt hạch hạnh.
  4. Phương pháp xén giờ (đối phó với sự trì hoãn việc thông qua một đạo luật bằng cách định giờ thông qua từng phần).

Động từ

  1. Chém đầu.
  2. Xén (giấy...).

Dạng từ của guillotine

Số nhiềuguillotines
Ngôi thứ ba số ítguillotines
Hiện tại phân từ (-ing)guillotining
Quá khứ phân từguillotined
Quá khứguillotined

Cụm từ, thành ngữ với guillotine

  • guillotine attenuator — Bộ kềm giảm loại dao cắt.

Câu hỏi thường gặp

guillotine nghĩa là gì?

guillotine (danh từ, động từ) nghĩa là máy chém, máy xén, chém đầu, xén.

guillotine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guillotine: giọng Anh (UK) /ˈɡɪlətiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪləˌtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.