TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guilotine

giọng máy của trình duyệt

guilotine nghĩa là máy chém, máy xén, chém đầu, xén.

Nghĩa của guilotine

Danh từ

  1. Máy chém.
  2. Máy xén (giấy...).
  3. Dao cắt hạch hạnh.
  4. Phương pháp xén giờ (đối phó với sự trì hoãn việc thông qua một đạo luật bằng cách định giờ thông qua từng phần).

Động từ

  1. Chém đầu.
  2. Xén (giấy...).

Câu hỏi thường gặp

guilotine nghĩa là gì?

guilotine (danh từ, động từ) nghĩa là máy chém, máy xén, chém đầu, xén.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.