guiltily
UK/ˈɡɪltˌɪli/
giọng máy của trình duyệt
guiltily nghĩa là với vẻ có lỗi.
Nghĩa của guiltily
Phó từ
- Với vẻ có lỗi.
Dạng từ của guiltily
| So sánh hơn | more guiltily |
| So sánh nhất | most guiltily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guiltily
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
guiltily nghĩa là gì?
guiltily (phó từ) nghĩa là với vẻ có lỗi.
guiltily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guiltily: giọng Anh (UK) /ˈɡɪltˌɪli/.