TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guiltily

UK/ˈɡɪltˌɪli/ giọng máy của trình duyệt

guiltily nghĩa là với vẻ có lỗi.

Nghĩa của guiltily

Phó từ

  1. Với vẻ có lỗi.

Dạng từ của guiltily

So sánh hơnmore guiltily
So sánh nhấtmost guiltily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guiltily

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

guiltily nghĩa là gì?

guiltily (phó từ) nghĩa là với vẻ có lỗi.

guiltily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guiltily: giọng Anh (UK) /ˈɡɪltˌɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.