TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innocently

UK/ˈɪnəsəntli/ US/ˈɪnəsəntli/ giọng máy của trình duyệt

innocently nghĩa là ngây thơ, vô tội.

Nghĩa của innocently

Phó từ

  1. Ngây thơ, vô tội.

Dạng từ của innocently

So sánh hơnmore innocently
So sánh nhấtmost innocently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innocently

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

innocently nghĩa là gì?

innocently (phó từ) nghĩa là ngây thơ, vô tội.

innocently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innocently: giọng Anh (UK) /ˈɪnəsəntli/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnəsəntli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.