innocently
UK/ˈɪnəsəntli/
US/ˈɪnəsəntli/
giọng máy của trình duyệt
innocently nghĩa là ngây thơ, vô tội.
Nghĩa của innocently
Phó từ
- Ngây thơ, vô tội.
Dạng từ của innocently
| So sánh hơn | more innocently |
| So sánh nhất | most innocently |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innocently
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
innocently nghĩa là gì?
innocently (phó từ) nghĩa là ngây thơ, vô tội.
innocently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innocently: giọng Anh (UK) /ˈɪnəsəntli/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnəsəntli/.