TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guimpe

UK/ɡɪmp/ US/ɡɪmp/ giọng máy của trình duyệt

guimpe nghĩa là Áo khoác mặc dưới tạp dề.

Nghĩa của guimpe

Danh từ

  1. Áo khoác mặc dưới tạp dề.

Dạng từ của guimpe

Số nhiềuguimpes

Câu hỏi thường gặp

guimpe nghĩa là gì?

guimpe (danh từ) nghĩa là Áo khoác mặc dưới tạp dề.

guimpe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guimpe: giọng Anh (UK) /ɡɪmp/, giọng Mỹ (US) /ɡɪmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.