TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guinea

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɪni/ US/ˈɡɪni/ giọng máy của trình duyệt

guinea nghĩa là đồng ghinê, ghi-nê.

Nghĩa của guinea

Danh từ

  1. Đồng ghinê (tiền vàng của nước Anh xưa, giá trị tương đương 21 silinh).

Dạng từ của guinea

Số nhiềuguineas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guinea

Đồng nghĩa

Họ từ của guinea

Câu ví dụ với guinea

  • Papua New Guinea is the second largest country in Oceania after Australia. Papua New Guinea là đất nước lớn thứ 2 ở Châu Đại Dương sau Úc.
  • Papua New Guinea is currently the country with the greatest linguistic diversity in the world. Papua New Guinea hiện đang là quốc gia có sự đa dạng ngôn ngữ lớn nhất thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

guinea nghĩa là gì?

guinea (danh từ) nghĩa là đồng ghinê, ghi-nê.

guinea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guinea: giọng Anh (UK) /ˈɡɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.