gullet
UK/ˈɡʌl.ɪt/
US/ˈɡʌl.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
gullet nghĩa là thực quản, cổ họng.
Nghĩa của gullet
Danh từ
- Thực quản.
- Cổ họng.
- Cổ eo, lạch (sông, biển).
- Cổ đường hẽm, hẽm núi.
Dạng từ của gullet
| Số nhiều | gullets |
| Ngôi thứ ba số ít | gullets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gulleting |
| Quá khứ phân từ | gulleted |
| Quá khứ | gulleted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gullet
Đồng nghĩa
Họ từ của gullet
Câu hỏi thường gặp
gullet nghĩa là gì?
gullet (danh từ) nghĩa là thực quản, cổ họng.
gullet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gullet: giọng Anh (UK) /ˈɡʌl.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌl.ɪt/.