TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gullet

UK/ˈɡʌl.ɪt/ US/ˈɡʌl.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

gullet nghĩa là thực quản, cổ họng.

Nghĩa của gullet

Danh từ

  1. Thực quản.
  2. Cổ họng.
  3. Cổ eo, lạch (sông, biển).
  4. Cổ đường hẽm, hẽm núi.

Dạng từ của gullet

Số nhiềugullets
Ngôi thứ ba số ítgullets
Hiện tại phân từ (-ing)gulleting
Quá khứ phân từgulleted
Quá khứgulleted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gullet

Đồng nghĩa

Họ từ của gullet

Câu hỏi thường gặp

gullet nghĩa là gì?

gullet (danh từ) nghĩa là thực quản, cổ họng.

gullet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gullet: giọng Anh (UK) /ˈɡʌl.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌl.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.