TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gullible

UK/ˈɡʌlɪbl̩/ US/ˈɡʌlɪbl̩/ giọng máy của trình duyệt

gullible nghĩa là dễ bị lừa, dễ mắc lừa, cả tin.

Nghĩa của gullible

Tính từ

  1. Dễ bị lừa, dễ mắc lừa; khờ dại, cả tin.

Dạng từ của gullible

So sánh hơnmore gullible
So sánh nhấtmost gullible
Số nhiềugullibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gullible

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gullible

  • Tom is so gullible he'll believe anything you tell him. Tom rất ngây thơ, anh ấy sẽ tin mọi thứ người khác nói.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gullible nghĩa là gì?

gullible (tính từ) nghĩa là dễ bị lừa, dễ mắc lừa, cả tin.

gullible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gullible: giọng Anh (UK) /ˈɡʌlɪbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌlɪbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.