TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gully-drain

US/ˈɡʊ.li.ˈdreɪn/ giọng máy của trình duyệt

gully-drain nghĩa là rãnh thoát nước.

Nghĩa của gully-drain

Danh từ

  1. Rãnh thoát nước.

Câu hỏi thường gặp

gully-drain nghĩa là gì?

gully-drain (danh từ) nghĩa là rãnh thoát nước.

gully-drain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gully-drain: giọng Mỹ (US) /ˈɡʊ.li.ˈdreɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.