TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gully

UK/ˈɡʌli/ US/ˈɡʌli/ giọng máy của trình duyệt

gully nghĩa là con dao to, rãnh, máng, đào rãnh.

Nghĩa của gully

Danh từ

  1. Con dao to.
  2. Rãnh (do nước xói mòn); máng, mương.

Ngoại động từ

  1. Đào rãnh, khơi thành rãnh, khơi thành máng.

Dạng từ của gully

Số nhiềugullies
Ngôi thứ ba số ítgullies
Hiện tại phân từ (-ing)gullying
Quá khứ phân từgullied
Quá khứgullied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gully

Đồng nghĩa

Họ từ của gully

Câu hỏi thường gặp

gully nghĩa là gì?

gully (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con dao to, rãnh, máng, đào rãnh.

gully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gully: giọng Anh (UK) /ˈɡʌli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.