gully
UK/ˈɡʌli/
US/ˈɡʌli/
giọng máy của trình duyệt
gully nghĩa là con dao to, rãnh, máng, đào rãnh.
Nghĩa của gully
Danh từ
- Con dao to.
- Rãnh (do nước xói mòn); máng, mương.
Ngoại động từ
- Đào rãnh, khơi thành rãnh, khơi thành máng.
Dạng từ của gully
| Số nhiều | gullies |
| Ngôi thứ ba số ít | gullies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gullying |
| Quá khứ phân từ | gullied |
| Quá khứ | gullied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gully
Đồng nghĩa
Họ từ của gully
Câu hỏi thường gặp
gully nghĩa là gì?
gully (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con dao to, rãnh, máng, đào rãnh.
gully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gully: giọng Anh (UK) /ˈɡʌli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌli/.