TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gumbo

US/ˈɡʌm.boʊ/ giọng máy của trình duyệt

gumbo nghĩa là thực cây mướp tây, quả mướp tây.

Nghĩa của gumbo

Danh từ

  1. Thực cây mướp tây.
  2. Quả mướp tây.
  3. Xúp mướp tây.

Dạng từ của gumbo

Số nhiềugumbos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gumbo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gumbo nghĩa là gì?

gumbo (danh từ) nghĩa là thực cây mướp tây, quả mướp tây.

gumbo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gumbo: giọng Mỹ (US) /ˈɡʌm.boʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.