gumbo
US/ˈɡʌm.boʊ/
giọng máy của trình duyệt
gumbo nghĩa là thực cây mướp tây, quả mướp tây.
Nghĩa của gumbo
Danh từ
- Thực cây mướp tây.
- Quả mướp tây.
- Xúp mướp tây.
Dạng từ của gumbo
| Số nhiều | gumbos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gumbo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gumbo nghĩa là gì?
gumbo (danh từ) nghĩa là thực cây mướp tây, quả mướp tây.
gumbo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gumbo: giọng Mỹ (US) /ˈɡʌm.boʊ/.