TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

okra

UK/ˈɒkɹə/ US/ˈoʊkɹə/ giọng máy của trình duyệt

okra nghĩa là cây mướp tây, đậu bắp, mướp tây.

Nghĩa của okra

Danh từ

  1. Thực vật học Cây mướp tây.

Dạng từ của okra

Số nhiềuokras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với okra

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

okra nghĩa là gì?

okra (danh từ) nghĩa là cây mướp tây, đậu bắp, mướp tây.

okra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của okra: giọng Anh (UK) /ˈɒkɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊkɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.