gunnery
UK/ˈɡʌn.əɹ.i/
US/ˈɡʌn.əɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
gunnery nghĩa là thuật bắn đại bác.
Nghĩa của gunnery
Danh từ
- Thuật bắn đại bác.
- Sự chế tạo đại bác.
Dạng từ của gunnery
| Số nhiều | gunneries |
Họ từ của gunnery
Câu hỏi thường gặp
gunnery nghĩa là gì?
gunnery (danh từ) nghĩa là thuật bắn đại bác.
gunnery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gunnery: giọng Anh (UK) /ˈɡʌn.əɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌn.əɹ.i/.