TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunnery

UK/ˈɡʌn.əɹ.i/ US/ˈɡʌn.əɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

gunnery nghĩa là thuật bắn đại bác.

Nghĩa của gunnery

Danh từ

  1. Thuật bắn đại bác.
  2. Sự chế tạo đại bác.

Dạng từ của gunnery

Số nhiềugunneries

Họ từ của gunnery

Câu hỏi thường gặp

gunnery nghĩa là gì?

gunnery (danh từ) nghĩa là thuật bắn đại bác.

gunnery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunnery: giọng Anh (UK) /ˈɡʌn.əɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌn.əɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.