TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunplay

US/ˈɡʌnˌpleɪ/ giọng máy của trình duyệt

gunplay nghĩa là Sự bắn súng để đe doạ.

Nghĩa của gunplay

Danh từ

  1. Sự bắn súng để đe doạ.

Dạng từ của gunplay

Số nhiềugunplays

Câu hỏi thường gặp

gunplay nghĩa là gì?

gunplay (danh từ) nghĩa là Sự bắn súng để đe doạ.

gunplay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunplay: giọng Mỹ (US) /ˈɡʌnˌpleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.